通化市

通化市
TōnghuàShì
thông hoá thị

thành phố Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm

    • Thành phố Thông Hóa ở tỉnh Cát Lâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.