通信技术

通信技术
tōngxìnshù
thông tín kỹ thuật

công nghệ thông tin liên lạc; kỹ thuật truyền thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghệ thông tin liên lạc; kỹ thuật truyền thông

    • Công nghệ thông tin phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.