- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
khoa học phổ thông; khoa học đại chúng
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.