通俗科学

通俗科学
tōngxué
thông tục khoa học

khoa học phổ thông; khoa học đại chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học phổ thông; khoa học đại chúng

    • Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.