通俗来讲

通俗来讲
tōngláijiǎng
thông tục lai giảng

Nói một cách đơn giản mà nói,...; nói nôm na thì,...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Nói một cách đơn giản mà nói,...; nói nôm na thì,...

    • Nói một cách dễ hiểu, anh ấy là một người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.