通俗小说

通俗小说
tōngxiǎoshuō
thông tục tiểu thuyết

tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết phổ biến.

  2. danh từ

    tiểu thuyết thông tục; tiểu thuyết bình dân

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết thông tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.