逗乐

逗乐
dòu
đậu lạc

trêu cho vui; làm trò cười

3 nghĩa#49861
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu cho vui; làm trò cười

    • Anh ấy thích chọc cười mọi người.

  2. động từ

    vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười

    • Anh ấy luôn chọc cười mọi người.

  3. động từ

    tự giải trí; tự sướng (khẩu)

    • Anh ấy thích tự mua vui.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.