透视

透视
tòushì
thấu thị

chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu

3 nghĩa#27879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu X-quang; soi huỳnh quang (y tế); nhìn xuyên thấu

    • X

      Bác sĩ đã chụp X-quang phổi của tôi.

  2. động từ

    nhìn thấu; nhìn xuyên suốt; thấu thị; (bóng) nhìn thấu đáo

    • Anh ấy có thể nhìn thấu bản chất của vấn đề.

  3. danh từ

    phối cảnh; thấu thị (trong hội họa và vẽ kỹ thuật)

    • Phối cảnh của bức tranh này rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.