透析

透析
tòu
thấu tích

thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận

2 nghĩa#49815
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm tách; (hóa học) thẩm thấu; (y tế) lọc máu; chạy thận

    • Anh ấy cần điều trị lọc máu.

  2. động từ

    phân tích sâu; thấu tích (y tế: lọc máu)

    • Chúng ta cần phân tích sâu vấn đề này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.