透明

透明
tòumíng
thấu minh

trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#11144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua

    光线能够通过,看得很清楚guāngxiàn nénggoù tōngguò、kàn de hěn qīngchu

    • Cái cốc thủy tinh này trong suốt.

  2. tính từ

    trong suốt; minh bạch; công khai

    能让光线通过;清晰可见;不隐瞒néng ràng guāngxiàn tōngguò; qīngxī kějiàn; bù yǐnyáomàn

    • Công ty này rất minh bạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.