不透明

不透明
tòumíng
bất thấu minh

không trong suốt; mờ đục; không minh bạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không trong suốt; mờ đục; không minh bạch

    • Tấm kính này không trong suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.