Tới nội dung chính

清澈

清澈
qīngchè
thanh triệt

trong vắt; trong trẻo; thanh khiết

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22083
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trong vắt; trong trẻo; thanh khiết

    • 。

      Nước sông trong vắt nhìn thấy đáy.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu