透亮

透亮
tòuliàng
thấu lượng

ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

    • Căn phòng này rất sáng sủa.

  2. tính từ

    trong suốt; sáng rõ; (bóng) hiểu rõ

    • Tấm kính này rất trong suốt.

  3. tính từ

    trong suốt; sáng tỏ

  4. trong suốt; sáng rõ; (bóng) hiểu thấu đáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.