逆行倒施

逆行倒施
xíngdàoshī
nghịch hành đáo thi

đi ngược dòng; làm trái lẽ thường [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngược dòng; làm trái lẽ thường [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm ngược lại, khiến người ta rất đau đầu.

  2. động từ

    hành động ngược chiều lịch sử; làm trái với quy luật tự nhiên [thành ngữ]

    • Cố gắng đi ngược lại lịch sử sẽ không thành công.

  3. danh từ

    hành động ngược đời; làm trái lẽ thường [thành ngữ]

    • Cách làm ngược đời này là sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.