Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃税天堂
逃税天堂
đào thuế thiên đường
thiên đường trốn thuế; nơi trú ẩn thuế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên đường trốn thuế; nơi trú ẩn thuế
- 。
Quốc gia này là một thiên đường trốn thuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
逃税天堂
Phồn thể逃稅天堂
đào thuế thiên đường
thiên đường trốn thuế; nơi trú ẩn thuế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên đường trốn thuế; nơi trú ẩn thuế
- 。
Quốc gia này là một thiên đường trốn thuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi