适存度

适存度
shìcún
thích tồn độ

độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn

    • Độ thích nghi của loài này rất cao.

  2. danh từ

    mức độ thích nghi sinh tồn và sinh sản; độ thích nghi (sinh học)

    • Khả năng thích nghi là một khái niệm quan trọng trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.