送旧迎新

送旧迎新
sòngjiùyíngxīn
tống cựu nghênh tân

tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ, đón cái mới.

  2. động từ

    tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân (đặc biệt dịp Tết)

    • Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ đón cái mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.