Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送旧迎新
送旧迎新
tống cựu nghênh tân
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
- 。
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ, đón cái mới.
- 貳动động từ
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân (đặc biệt dịp Tết)
- 。
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ đón cái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ送旧迎新
Phồn thể送舊迎新
tống cựu nghênh tân
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân [thành ngữ]
- 。
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ, đón cái mới.
- 貳动động từ
tiễn cũ đón mới; tống cựu nghênh tân (đặc biệt dịp Tết)
- 。
Chúng ta cùng nhau tiễn cái cũ đón cái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi