送上轨道

送上轨道
sòngshàngguǐdào
tống thượng quỹ đạo

đưa vào quỹ đạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào quỹ đạo

    • Chúng tôi đã phóng thành công vệ tinh vào quỹ đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.