Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送上轨道
送上轨道
tống thượng quỹ đạo
đưa vào quỹ đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa vào quỹ đạo
- 。
Chúng tôi đã phóng thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
送上轨道
Phồn thể送上軌道
tống thượng quỹ đạo
đưa vào quỹ đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa vào quỹ đạo
- 。
Chúng tôi đã phóng thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi