退居二线

退居二线
tuìèrxiàn
thoái cư nhị tuyến

lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lui về tuyến hai; rút lui khỏi vị trí chủ chốt

    • Anh ấy đã rút về tuyến hai rồi.

  2. động từ

    lui về tuyến hai; từ chức lãnh đạo (chuyển sang vị trí cố vấn)

    • Ông ấy đã rút về tuyến hai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.