- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lương hưu; tiền hưu trí
lương hưu; tiền hưu trí
Anh ấy nhận lương hưu mỗi tháng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lương hưu; tiền hưu trí
lương hưu; tiền hưu trí
Anh ấy nhận lương hưu mỗi tháng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.