逃兵

逃兵
táobīng
đào binh

kẻ đào ngũ; lính đào binh

1 nghĩa#16994
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đào ngũ; lính đào binh

    • Anh ấy là một lính đào ngũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.