彷徨

彷徨
pánghuáng
bàng hoàng

do dự; lưỡng lự; bàng hoàng không biết đi hướng nào

1 nghĩa#37083
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; lưỡng lự; bàng hoàng không biết đi hướng nào

    • Anh ấy đứng bàng hoàng ở ngã tư.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.