迷惘

迷惘
wǎng
mê võng

bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)

2 nghĩa#25257
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)

    • Anh ấy cảm thấy rất bối rối.

  2. tính từ

    ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.