迷离惝恍

迷离惝恍
chǎnghuǎng
mê ly thảng hoảng

mờ ảo hư hư thực thực; lờ mờ khó phân biệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo hư hư thực thực; lờ mờ khó phân biệt [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.