风水

风水
fēngshuǐ
phong thuỷ

phong thủy; địa lý (thuật xem hướng đất, nhà cửa)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24499
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thủy; địa lý (thuật xem hướng đất, nhà cửa)

    • Anh ấy tin vào phong thủy.

  2. danh từ

    phong thủy (thuật xem địa lý, khí vận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.