鬼神

鬼神
guǐshén
quỷ thần

quỷ thần; ma quỷ và thần linh

1 nghĩa#36594
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỷ thần; ma quỷ và thần linh

    • Anh ấy tin vào sự tồn tại của quỷ thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.