Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷不知返
迷不知返
mê bất tri phản
lạc đường không biết quay về [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc đường không biết quay về [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lầm đường lạc lối, cuối cùng mất hết tất cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷不知返
Phồn thể迷
mê bất tri phản
lạc đường không biết quay về [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc đường không biết quay về [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lầm đường lạc lối, cuối cùng mất hết tất cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi