Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
迦叶佛
迦叶佛
ca diệp phật
Phật Ca Diệp (một trong các vị Phật quá khứ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật Ca Diệp (một trong các vị Phật quá khứ)
- 。
Ca Diệp Phật là một trong bảy vị Phật quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迦叶佛
Phồn thể迦葉佛
ca diệp phật
Phật Ca Diệp (một trong các vị Phật quá khứ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật Ca Diệp (một trong các vị Phật quá khứ)
- 。
Ca Diệp Phật là một trong bảy vị Phật quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi