连锁反应

连锁反应
liánsuǒfǎnyìng
liên toả phản ứng

phản ứng dây chuyền [thành ngữ]

2 nghĩa#36525
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng dây chuyền [thành ngữ]

    • Đây là một phản ứng dây chuyền.

  2. danh từ

    phản ứng dây chuyền; (vật lý) phản ứng hạt nhân dây chuyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.