连锁

连锁
liánsuǒ
liên toả

chuỗi (cửa hàng, v.v.); liên hoàn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20823
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi (cửa hàng, v.v.); liên hoàn

    • Đây là một cửa hàng chuỗi.

  2. động từ

    liên kết; chuỗi (cửa hàng); dây chuyền

    • Những cửa hàng này là chuỗi liên kết.

  3. động từ

    liên kết; chuỗi (cửa hàng); dây chuyền

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.