连缀动词

连缀动词
liánzhuìdòng
liên chuế động từ

động từ liên kết; động từ nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động từ liên kết; động từ nối

    • Liên chuế động từ là một khái niệm trong ngữ pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.