连续统假设

连续统假设
liántǒngjiǎshè
liên tục thống giả thiết

giả thuyết liên tục thống (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giả thuyết liên tục thống (toán học)

    • Giả thuyết continuum là một vấn đề quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.