Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连续统假设
连续统假设
liên tục thống giả thiết
giả thuyết liên tục thống (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giả thuyết liên tục thống (toán học)
- 。
Giả thuyết continuum là một vấn đề quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
连续统假设
Phồn thể連續統假設
liên tục thống giả thiết
giả thuyết liên tục thống (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giả thuyết liên tục thống (toán học)
- 。
Giả thuyết continuum là một vấn đề quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi