连续监视

连续监视
liánjiānshì
liên tục giam thị

theo dõi liên tục; giám sát liên tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    theo dõi liên tục; giám sát liên tục

    • Chúng ta cần thực hiện giám sát liên tục hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.