Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连结主义
连结主义
liên kết chủ nghĩa
chủ nghĩa kết nối (connectionism)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa kết nối (connectionism)
- 。
Thuyết liên kết là một nhánh của trí tuệ nhân tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
连结主义
Phồn thể連結主義
liên kết chủ nghĩa
chủ nghĩa kết nối (connectionism)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa kết nối (connectionism)
- 。
Thuyết liên kết là một nhánh của trí tuệ nhân tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi