Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连篇累牍
连篇累牍
liên thiên luỵ độc
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
- ,。
Bài viết này dài dòng lê thê, khiến người ta không đọc nổi.
- 貳形tính từ
lắm mồm; nói nhiều lời rỗng tuếch
- ,。
Bài viết của anh ấy dài dòng, khiến người ta không đọc nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
连篇累牍
Phồn thể連篇累牘
liên thiên luỵ độc
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]
- ,。
Bài viết này dài dòng lê thê, khiến người ta không đọc nổi.
- 貳形tính từ
lắm mồm; nói nhiều lời rỗng tuếch
- ,。
Bài viết của anh ấy dài dòng, khiến người ta không đọc nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi