连篇累牍

连篇累牍
liánpiānlěi
liên thiên luỵ độc

dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dài dòng lê thê; viết lách dài dòng rườm rà [thành ngữ]

    • Bài viết này dài dòng lê thê, khiến người ta không đọc nổi.

  2. tính từ

    lắm mồm; nói nhiều lời rỗng tuếch

    • Bài viết của anh ấy dài dòng, khiến người ta không đọc nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.