连环画

连环画
liánhuánhuà
liên hoàn hoạ

truyện tranh; truyện liên hoàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyện tranh; truyện liên hoàn

    • Tôi thích đọc truyện tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.