连帽卫衣

连帽卫衣
liánmàowèi
liên mạo vệ y

áo hoodie; áo nỉ có mũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo hoodie; áo nỉ có mũ

    • Tôi thích mặc áo hoodie.

  2. danh từ

    áo hoodie có mũ; áo nỉ có mũ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.