Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连动债
连动债
liên động trái
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
- 。
Trái phiếu liên kết là một loại sản phẩm tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
连动债
Phồn thể連動債
liên động trái
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)
- 。
Trái phiếu liên kết là một loại sản phẩm tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi