连动债

连动债
liándòngzhài
liên động trái

trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trái phiếu có cấu trúc liên kết (tài chính)

    • Trái phiếu liên kết là một loại sản phẩm tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.