连体婴儿

连体婴儿
liányīngér
liên thể anh nhi

cặp song sinh dính liền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp song sinh dính liền

    • Anh em sinh đôi dính liền rất hiếm.

  2. danh từ

    trẻ sinh đôi dính liền; song sinh dính liền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.