违禁

违禁
wéijìn
vi cấm

vi phạm lệnh cấm; bị cấm

3 nghĩa#46404
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vi phạm lệnh cấm; bị cấm

    • Đây là hàng cấm.

  2. động từ

    vi phạm lệnh cấm; hàng cấm (khi dùng như danh từ)

    • Anh ấy đã vi phạm lệnh cấm.

  3. tính từ

    vi phạm lệnh cấm; hàng cấm (khi dùng như tính từ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.