违恩负义

违恩负义
wéiēn
vi ân phụ nghĩa

bội ân phản nghĩa; vong ân phụ nghĩa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bội ân phản nghĩa; vong ân phụ nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ta bội bạc, phản bội bạn bè.

  2. động từ

    phản ơn bội nghĩa; vong ân bội nghĩa [thành ngữ]

  3. tính từ

    vong ân bội nghĩa; phản ân phụ nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ta bội bạc, không đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.