Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
违反宪法
违反宪法
vi phản hiến pháp
vi phạm hiến pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vi phạm hiến pháp
- 。
Hành vi này vi phạm hiến pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
违反宪法
Phồn thể違反憲法
vi phản hiến pháp
vi phạm hiến pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vi phạm hiến pháp
- 。
Hành vi này vi phạm hiến pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi