远足

远足
yuǎn
viễn túc

đi bộ dã ngoại; dã ngoại

3 nghĩa#23729
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đi bộ dã ngoại; dã ngoại

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

  2. động từ

    đi bộ đường dài; dã ngoại

    • Chúng tôi đi dã ngoại vào cuối tuần.

  3. động từ

    đi bộ đường dài; dã ngoại

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.