远超过

远超过
yuǎnchāoguò
viễn siêu quá

vượt xa; hơn hẳn

2 nghĩa#45356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt xa; hơn hẳn

    • Thành tích của anh ấy vượt xa tôi.

  2. động từ

    vượt trội hơn nhiều; vượt xa

    • Màn trình diễn của anh ấy đã vượt xa mong đợi của tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.