远未解决

远未解决
yuǎnwèijiějué
viễn vị giải quyết

còn lâu mới được giải quyết; vẫn chưa được giải quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còn lâu mới được giải quyết; vẫn chưa được giải quyết

    • Vấn đề này còn lâu mới được giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.