远大理想

远大理想
yuǎnxiǎng
viễn đại lý tưởng

lý tưởng cao xa; hoài bão lớn lao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lý tưởng cao xa; hoài bão lớn lao

    • Anh ấy có một lý tưởng cao cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.