Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进驻
进驻
tiến trú
đóng quân vào; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
2 nghĩa#36632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân vào; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
- 。
Công ty này đã tiến vào thị trường mới.
- 貳动động từ
đóng quân vào; tiến vào đóng trú
- 。
Quân đội đã tiến vào thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)HÌNH THANH
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
进驻
Phồn thể進駐
tiến trú
đóng quân vào; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
2 nghĩa#36632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân vào; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
- 。
Công ty này đã tiến vào thị trường mới.
- 貳动động từ
đóng quân vào; tiến vào đóng trú
- 。
Quân đội đã tiến vào thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi