进退维谷

进退维谷
jìntuìwéi
tiến thoái duy cốc

tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

  2. tính từ

    dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.

  3. tính từ

    dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.