进退无路

进退无路
jìntuì
tiến thoái vô lộ

tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy tiến thoái lưỡng nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.