Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进退无路
进退无路
tiến thoái vô lộ
tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
进退无路
Phồn thể進退無路
tiến thoái vô lộ
tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái không còn đường; bị dồn vào đường cùng [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi