Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进球
进球
tiến cầu
ghi bàn; vào lưới
2 nghĩa#14894
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi bàn; vào lưới
中把球踢或打进对方的球门bǎ qiú tī huò dǎ jìn duìfāng de qiúmén
- !
Anh ấy đã ghi bàn!
- 貳名danh từ
ghi bàn; bàn thắng
中在比赛中把球踢进或投进对方球门的行为zài bǐsài zhōng bǎ qiú tī jìn huò tóu jìn duìfāng qiúmén de xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
进球
Phồn thể進球
tiến cầu
ghi bàn; vào lưới
2 nghĩa#14894
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi bàn; vào lưới
中把球踢或打进对方的球门bǎ qiú tī huò dǎ jìn duìfāng de qiúmén
- !
Anh ấy đã ghi bàn!
- 貳名danh từ
ghi bàn; bàn thắng
中在比赛中把球踢进或投进对方球门的行为zài bǐsài zhōng bǎ qiú tī jìn huò tóu jìn duìfāng qiúmén de xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi