Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进取
进取
tiến thủ
cầu tiến; tiến thủ; phấn đấu vươn lên
3 nghĩa#29123
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu tiến; tiến thủ; phấn đấu vươn lên
- 。
Anh ấy là một người rất có tinh thần cầu tiến.
- 貳动động từ
tích cực tiến thủ; chủ động phấn đấu
- 參动động từ
cầu tiến; có tinh thần tiến thủ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ进取
Phồn thể進取
tiến thủ
cầu tiến; tiến thủ; phấn đấu vươn lên
3 nghĩa#29123
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu tiến; tiến thủ; phấn đấu vươn lên
- 。
Anh ấy là một người rất có tinh thần cầu tiến.
- 貳动động từ
tích cực tiến thủ; chủ động phấn đấu
- 參动động từ
cầu tiến; có tinh thần tiến thủ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi